Máy rửa tự động Merilyzer EIAWash™ dễ vận hành, có độ tin cậy cao, khả năng rửa sạch tốt và có thể thích ứng với nhiều loại khay vi giếng khác nhau, bao gồm đáy phẳng, đáy chữ V và đáy tròn. Chức năng chính của máy là rửa các giếng trên khay vi giếng. Thiết bị được trang bị màn hình LCD. Merilyzer EIAWash™ có khả năng lưu tối đa 100 chương trình rửa do người dùng tự thiết lập.
| Quy trình xét nghiệm | Có thể lưu tối đa 100 chương trình xét nghiệm |
| Loại giếng | Đáy phẳng, đáy chữ V và đáy tròn |
| Cụm vòi rửa | 1, 8 và 12 kênh. |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD STN-Blue đơn sắc 192 x 64 pixel với đèn nền LED. |
| Bảo trì | Có chế độ bảo trì tự động và thủ công. Có cảm biến kiểm tra chai chất thải. Rửa thử và rửa tự động đường ống trong chế độ bảo trì tự động dựa trên chu kỳ được chọn. Chức năng hỗ trợ người dùng xử lý sự cố trước khi chạy chương trình rửa thực tế. |
| Số lần rửa có thể lập trình | 0 đến 255 |
| Hệ thống rửa | 2 chai dung dịch rửa, 1 chai tạo áp và 1 chai chất thải có cảm biến mức chất lỏng. |
| Tốc độ lắc | 1 đến 5 mức |
| Thời gian lắc | 0 đến 255 giây |
| Thời gian ngâm | Tối thiểu 0 giây đến tối đa 60 phút và 60 giây |
| Thể tích dư | ≤ 2 µl |
| Thời gian rửa và làm khô cho khay 96 giếng với đầu rửa 8 kênh | Rửa giữa tâm: 2 phút 44 giây; Rửa hai điểm: 3 phút 14 giây |
| Độ chính xác rửa | ≤ +- 3% at 300 µl |
| Phạm vi thể tích dung dịch rửa | 50-400 µl (tăng theo bước 50 µl) |
| Rửa thử | Rửa thử sẽ thực hiện trên cột đầu tiên của khay vi giếng dựa trên lựa chọn chương trình. Chức năng hữu ích để kiểm tra chương trình với loại khay đã chọn trước khi rửa thực tế. Người dùng có thể xử lý sự cố trong quá trình rửa thử. |
| Phân phối dung dịch đệm | Chỉ phân phối dung dịch đệm trên các cột được chọn. Dải thể tích 50 – 400 µl (bước 50 µl). Chức năng này hữu ích để phân phối thuốc thử hoặc dung dịch đệm vào cột hoặc giếng được chọn mà không hút lại. |
| Kích thước thiết bị | 390mm (R) x 410mm (D) x 330mm (C) |
| Trọng lượng | Khoảng 11,5 kg |
| Nhiệt độ vận hành | 5°C - 40°C, sử dụng trong nhà |
| Độ ẩm tương đối | 10 - 90% RH |
| Nguồn điện | 100 - 240VAC, 50/60Hz (tối đa55W) |










