Immunomat được thiết kế để tự động hóa các xét nghiệm chẩn đoán ELISA/EIA và các xét nghiệm tự miễn. Hệ thống này sẽ được sử dụng tại các phòng khám, phòng xét nghiệm, trường đại học và bệnh viện có cơ sở chẩn đoán, cũng như tại các ngân hàng máu. Nơi làm việc của hệ thống sẽ là một phòng xét nghiệm chuyên dụng (khu vực) phục vụ mục đích chẩn đoán.
– Máy phân tích SERION ELISA cho các ứng dụng thông lượng từ trung bình đến cao
– Đã được thẩm định để phát hiện kháng thể trong huyết thanh, huyết tương hoặc dịch não tủy (CSF) và xác định ái lực với xét nghiệm miễn dịch SERION ELISA classic tùy theo mục đích sử dụng của xét nghiệm
– Thời gian tải ngắn nhờ nhận dạng mã vạch của mẫu và thuốc thử
– Xử lý lên đến 12 xét nghiệm khác nhau trên mỗi khay
– Chức năng tái nạp các mẫu bệnh phẩm, thuốc thử và các khay vi giếng
– Máy quét mã vạch tay 2D cho các thông số từ tờ chứng nhận kiểm soát chất lượng
– Chức năng phát hiện loại đầu tip và bộ nhớ cho giá đỡ đầu tip
– Tối ưu hóa chức năng lập lịch trình cho khối lượng công việc thiết bị được hiệu quả
– Phát hiện cục máu đông, chức năng loại bỏ bọt khí và kiểm tra mực thuốc thử đảm bảo quá trình xử lý mẫu an toàn
– Cảm biến mực chất lỏng với cảnh báo tự động trong trường hợp thiếu thuốc thử hoặc bình chất thải đầy
– Dễ dàng hút dung dịch đệm và thuốc thử
– Đánh giá nhanh và định lượng cho xét nghiệm miễn dịch SERION ELISA classic
– Báo cáo kết quả theo bệnh nhân hoặc thông số
– Tạo danh sách thuốc thử
– Chức năng nhập / xuất thuốc thử
– Báo cáo tích hợp để kiểm soát chất lượng của chất hiệu chuẩn và đối chứng
– Kết nối hai chiều với hệ thống phần mềm phòng xét nghiệm thông qua giao diện ASTM
| 1. Thông số Vật lý | |
| Điện áp nguồn và cầu chì | |
| Khoảng điện áp: | 115 V đến 230 V AC (đầu vào xoay chiều phổ thông) |
| Dao động điện áp: | Dao động điện áp nguồn lên đến 10% so với điện áp danh định; áp dụng theo cấp độ ô nhiễm được quy định. |
| Cường độ dòng điện: | 3.2 A – 1.3 A |
| Khoảng dòng điện: | 4 A (115 V) đến 2 A (230 V) |
| Dòng điện khởi động: | <3 A |
| Khoảng tần số: | 50 Hz đến 60 Hz |
| Cầu chì nguồn chính: | loại T 4 A |
| Mức tiêu thụ điện: | tối đa 400 VA/ <172 Kcal/giờ |
| Công suất tiêu thụ: | <100 Kcal/h |
| Chế độ chờ: | |
| Công suất thực: | 0.2 kW |
| Công suất phản kháng: | Không áp dụng |
| Công suất biểu kiến: | 0.26 kVA |
| Trọng lượng và kích thước | |
| Thùng chứa hệ thống | |
| Trọng lượng: | 175 kg |
| Kích thước: | 120 cm x 90 cm x 120 cm (W x D x H) |
| Thùng chứa phụ kiện và vỏ | |
| Trọng lượng: | Khoảng 33 Kg |
| Kích thước: | 120 cm x 90 cm x 62 cm (W x D x H) |
| Thiết bị phân tích có vỏ (không bao bì) | |
| Trọng lượng: | 130 kg |
| Kích thước: | 114 cm x 156 cm x 100 cm (W x D x H) (chiều sâu bao gồm túi chất thải và ngăn kéo mở hoàn toàn) |
| 2. Điều kiện Môi trường | |
| Vị trí lắp đặt: | Sử dụng trong nhà |
| Tải trọng bàn: | 200 kg |
| Độ cao: | Lên đến 2000 m |
| Nhiệt độ: | 5 °C đến 40 °C (lưu trữ và vận chuyển) |
| 15 °C đến 25 °C (vận hành) | |
| Cấp độ ô nhiễm: | 2 |
| Ánh sáng mặt trời: | Không tiếp xúc trực tiếp |
| Bụi: | không có bụi vượt mức |
| Độ ẩm: | Độ ẩm tương đối tối đa 80% ở 31 °C, giảm tuyến tính xuống 50% ở 40 °C |
| 30-80 % không ngưng tụ (vận hành) | |
| 30-85 % không ngưng tụ (bảo quản) | |
| 30-85 % không ngưng tụ (vận chuyển) | |
| Nhiệt thải: | 699 BTU/h |
| 3. Điều khiển & Kết nối | |
| Phần cứng: | |
| Cổng kết nối: | 1 RS nối tiếp 232 cổng |
| Tính năng phần mềm của người dùng | |
| Giao diện: | Giao diện ATSM |
| Nhập ASCII linh hoạt ID mẫu thử | |
| Lập thời gian biểu: | Người dùng tùy chọn lịch trình cho 4 khay giếng |
| Nhiều xét nghiệm trên mỗi giếng: | Lên đến 12 xét nghiệm cho mỗi giếng (phụ thuộc vào khả năng kết hợp xét nghiệm) |
| Tùy chọn xuất: | Xuất và báo cáo ASCII linh hoạt |
| Định tính: | Người dùng có để xác định kết quả của các lớp |
| Định lượng: | Hồi qui tuyến tính bậc 2, sigmoidal và nhiều hơn |
| Hỗ trợ ngôn ngữ: | Có thể có nhiều ngôn ngữ |
| Quản lý chất lượng: | Mean, SD, CV, độ lệch chuẩn và biểu đồ Levey-Jennings |
| 4. Công suất Mẫu | |
| Số lượng khay vi giếng: | Tối đa 4 khay cùng lúc |
| Số mẫu xét nghiệm: | Tối đa 100 ống nghiệm, đường kính ngoài tối đa 16 mm, chiều dài tối đa 100 mm |
| Mẫu trong giá đỡ: | 5 giá đỡ mẫu (T-Rack) (20 ống x 17 mm) – mã VT067-005 |
| Số lượng thuốc thử: | Có giá đỡ chuyên dụng cho thuốc thử |
| Giá đỡ thuốc thử: | 2 giá đỡ loại Control (R-Rack) (18 x 17,8 mm) – mã VT067-010 |
| 1 giá đỡ loại Reagent (F-Rack) (10 x 35 mm) – mã VT067-012 | |
| 1 giá đỡ loại Reagent (G-Rack) (4 x 40 mm, 6 x 35 mm, 10 x 17,8 mm) – mã VT067-014 | |
| Vị trí pha loãng: | Hỗ trợ tối đa 4 khay pha loãng |
| Số lượng đầu côn: | Tối đa 5 giá đầu côn dùng một lần loại 300 µl hoặc 1100 µl |
| Túi chứa đầu côn thải: | Dung tích 8L, kích thước: 17 cm x 25 cm x 45 cm |
| Nạp mẫu: | Nạp liên tục khay vi giếng, mẫu, thuốc thử và đầu côn |
| 5. Module Xử lý Cơ học | |
| Hệ thống hút mẫu | |
| Pipettor: | Pipettor chất lỏng dùng với đầu côn dùng một lần |
| Phát hiện mức chất lỏng: | Tiêu chuẩn |
| Thể tích tối thiểu – tối đa: | 10 µl đến 300 µl với đầu côn 300 µl (loại nhỏ – đầu côn Eppendorf nhỏ) 301 µl đến 1000 µl với đầu côn 1100 µl (loại lớn – đầu côn Eppendorf lớn) |
| Độ chính xác: | < -15 % tại 25 µl (nước cất) < -5 % tại 100 µl (nước cất) |
| Độ chụm: | < 5 % CV tại 25 µl < 2.5 % CV tại 100 µl |
| Chất lỏng hệ thống: | Nước cất |
| Bình chứa chất lỏng: | Dung tích 10 lít |
| Hệ thống: | |
| Nhiệt độ ổn định: | 21 °C +/- 2 °C (bao gồm thuốc thử và mẫu) |
| Tính năng: | Phát hiện đầu côn, trộn, chế độ phân phối nhiều lần (multi - dispensing) |
| Pha loãng: | 1:10 <26 phút mỗi khay |
| 1:100 <45 phút mỗi khay | |
| Mẫu bệnh nhân: | 100 µl/giếng, chuyển giao trong <19 phút mỗi khay |
| Thuốc thử: | 100 µl/giếng, chuyển giao trong <6 phút mỗi khay |
| Ủ | |
| Công suất: | 4 buồng độc lập |
| Khoảng nhiệt độ: | Nhiệt độ tối thiểu = nhiệt độ phòng (RT) + 7 °C |
| Nhiệt độ tối đa: | = 50 °C |
| Độ chính xác: | -2 °C/+0 °C (đo trong khay, 100 µl nước cất) |
| Độ đồng đều: | -1.5 °C/+1 °C (đo trong khay, 100 µl nước cất) |
| Thời gian làm nóng: | đạt 37 °C trong vòng dưới 30 phút |
| Rửa | |
| Công suất: | Tối đa 4 vị trí (bao gồm cả vị trí dung dịch làm sạch) |
| Đầu rửa: | 1 x 8 |
| Thể tích phân phối: | 200 - 999 µl/giếng |
| Độ chụm: | +/- 5 % CV at 300 µl |
| Thể tích dư: | < 2.5 µl trong giếng đáy hình chữ U |
| < 4 µl trong giếng đáy phẳng | |
| Cảnh báo chất lỏng: thuốc thử sắp hết, thùng thải đầy | |
| Tính năng: | Quét, ngâm, xả, rửa phía trên và phía dưới, tốc độ bơm thay đổi |
| Dung dịch rửa: | Tối đa 3 bình x 2L |
| Nước: | 1x 1L |
| Bình chứa chất thải: | Dung tích 10L |
| 6. Hệ thống Đo lường & Hiệu suất | |
| Bộ đo quang | |
| Dải quang phổ: | 400 - 700 nm |
| Dải động: | 0 - 3.000 O.D. |
| Độ chính xác: | +/- 0.005 hoặc 2.5 % |
| Độ tuyến tính: | 0 - 2.000 O.D. +/- 1 % |
| Phát hiện: | Điốt quang |
| Thời gian đọc: | < 15 giây |
| Chế độ đọc: | Chế độ OD và động học |
| Bộ lọc: | Tối đa 8 vị trí |
| Bộ lọc ban đầu: | 405nm, 450nm, 620nm |















