GEMINI là một thiết bị xử lý khay vi giếng nhỏ gọn, được thiết kế để tự động hóa các xét nghiệm chẩn đoán ELISA/EIA và xét nghiệm tự miễn. GEMINI COMBO là thiết bị xử lý khay vi giếng và lam miễn dịch huỳnh quang, đồng thời có thể xử lý lam IFA để đánh giá dưới kính hiển vi huỳnh quang miễn dịch. Thiết bị được sử dụng trong các phòng khám, phòng xét nghiệm, trường đại học và bệnh viện có cơ sở chẩn đoán cũng như trong ngân hàng máu. Nơi đặt thiết bị phải là một khu vực/phòng thí nghiệm dành riêng cho mục đích chẩn đoán. Phòng xét nghiệm không bị giới hạn về quy mô, có thể bao gồm cả những không gian làm việc nhỏ.
| Thiết bị | |
| Kích thước | 125 cm x 90 cm x 75 cm |
| Trọng lượng | 100 kg |
| Điện thế | Đầu vào 110 - 260 Universal a.c. |
| Nhiệt độ mội trường | 5 - 40 °C |
| Số khay tối đa | 2 khay |
| Mã vạch | Nhận dạng mã vạch mẫu và thuốc thử |
| Mã vạch laze | Máy quét cho hệ thống giá đỡ |
| Số mẫu tối đa | 192 ống hoặc 144 mẫu, 8 thuốc thử, 16 chất chứng |
| Thuốc thử | Khay SERION |
| Vị trí pha loãng | Lên đến 2 khay pha loãng |
| Số khay đầu côn tối đa | Lên đến 3 khay với đầu côn 300 µl hoặc 1100 µl dùng một lần |
| Hệ thống hút nhỏ | |
| Hệ thống hút nhỏ | Kim hút cất lỏng với đầu côn dùng một lần |
| Thể tích tối thiểu/tối đa | Với đầu côn 300 µl: 10 - 300 µl, Với đầu côn 1100 µl: 301 - 1000 µl |
| Độ chụm | < 3 % CV cho thể tích 20 µl; < 3 % CV cho thể tích 100 µl |
| Buồng ủ | |
| Sức chứa buồng ủ | 2 buồng ủ độc lập với chức năng rung |
| Khoảng nhiệt độ ủ | Từ nhiệt độ phòng đến 45°C, với nhiệt độ được kiểm soát ổn định |
| Dung sai | +/- 1.5 °C |
| Hệ thống rửa ELISA | |
| Sức chứa dung dịch đệm rửa | Tối đa 3 vị trí |
| Thể tích thừa | < 2.5 µl trong giếng đấy hình U; < 4 µl giếng đấy phẳng |
| Độ chụm | 10 % CV cho thể tích 300 µl |
| Báo động chất lỏng | Tự động cảnh báo trong trường hợp thiếu thuốc thử hoặc bình thải đầy |
| Hệ thống đọc | |
| Khoảng quang phổ | 400 - 700 nm |
| Khoảng hoạt động | 0.0 OD đến 3.0 OD |
| Độ chính xác | +/- 0.005 OD hoặc 2.5 % |
| Thời gian đọc/96 giếng | < 15 giây cho bước sóng đơn; < 30 giây cho bước sóng kép |
| Số kính lọc | Lên đến 8 vị trí kính lọc (kính lọc chuẩn có 405, 450, 492, 620 nm) |










