Máy phân tích cặn lắng nước tiểu (FUS-3000Plus)
Welcome to Phu Gia

Máy phân tích cặn lắng nước tiểu (FUS-3000Plus)

Mã sản phẩm FUS-3000Plus
Chủng loại FUS-3000Plus
Tên sản phẩm Máy phân tích nước tiểu
Nhà sản xuất Dirui Industrial Co., Ltd
Xuất xứ Trung Quốc

Xét nghiệm nước tiểu tự động hoàn thành việc phân tích nước tiểu thông qua lấy mẫu một lần.

– Ứng dụng công nghệ xét nghiệm nguồn sáng năm bước sóng cường độ cao, máy có tuổi thọ dài, độ chính xác cao, nhạy, đặc hiệu và ổn định, đồng thời có khả năng hiệu chỉnh các ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm do pH, tiểu máu và mẫu nhuộm bất thường.
– Dải que xét nghiệm đa dạng có thể được sử dụng cùng các que thử nước tiểu (các model sản phẩm: FUS-10 II, FUS-11 II, FUS-11MA II, FUS-12MA II, FUS-13Cr II và FUS-14Ca II) để thực hiện xét nghiệm nước tiểu định kỳ.

Loại mẫu: Nước tiểu
Thể tích mẫu: Thể tích tối tiểu 3mL nước tiểu không ly tâm; thể tích hút: khoảng 2.2mL
Dung tích mẫu để xét nghiệm: 50 mẫu
270 mẫu, mô-đun khay tiền bảo quản, mô-đun khay hồi lưu và cầu hồi lưu là tùy chọn
Sức chứa tối đa của khay que thử kín: 200 que
Sức chứa tối đa của khay thải thử kín: 400 que
Độ ổn định của que thử khi trên máy: 3 ngày
Phương pháp phân tích thành phần nước tiểu: Công nghệ hình ảnh vi dòng chảy
Các chỉ tiêu phân tích thành phần nước tiểu: Normal red blood cell (NRBC): Hồng cầu bình thường; Microcyte (MIRBC): Hồng cầu nhỏ; Acanthoid erythrocyte (ARBC): Hồng cầu gai; Erythrocyte ghost (SRBC): Hồng cầu rỗng; Other poikilocytes: Các hồng cầu biến dạng khác; White blood cell (WBC): Bạch cầu; White blood cell cluster (WBCC): Cụm bạch cầu; Squamous epithelial cell (SQEP): Tế bào biểu mô vảy; Renal tubular epithelial cell (RTEP): Tế bào biểu mô ống thận; Transitional epithelial cell (TREP): Tế bào biểu mô chuyển tiếp; Hyaline cast (HYAL): Trụ trong suốt; Granular cast (GRAN): Trụ hạt; Waxy cast (WAXY): Trụ sáp; Broad cast (BROAD): Trụ rộng; Other casts (OCAS): Các loại trụ khác; Bacillus (BACI): Vi khuẩn hình que; Coccus (SUCO): Vi khuẩn hình cầu; Pseudohypha (HYST): Sợi giả nấm men; Yeast (BYST): Nấm men; Calcium oxalate (CAOX): Tinh thể oxalat canxi; Uric acid crystal (URIC): Tinh thể acid uric; Magnesium ammonium phosphate crystal (MAPH): Tinh thể struvite (magie ammonium phosphate); Other crystals (OCRY): Các tinh thể khác; Sperm (SPRM): Tinh trùng; Mucous strands (MUCS): Sợi nhầy.
Phân tích hóa sinh: Urobilinogen (UBG): Urobilinogen; Bilirubin (BIL): Bilirubin; Ketone body (KET): Thể ceton; Blood (BLD): Máu; Protein (PRO): Protein; Nitrite (NIT): Nitrite; Leukocyte (LEU): Bạch cầu; Glucose (GLU): Glucose; pH value (pH): Giá trị pH; Specific gravity (SG): Trọng lượng riêng; Vitamin C (VC) (optional): Vitamin C (tùy chọn); Microalbumin (MALB) (optional): Microalbumin (tùy chọn); Creatinine (Cr) (optional): Creatinine (tùy chọn); Urinary calcium (Ca) (optional): Canxi trong nước tiểu (tùy chọn).
Phân tích vật lý và hóa sinh: Specific gravity (SG) (optional): Trọng lượng riêng (tùy chọn); Turbidity (optional): Độ đục (tùy chọn); Color (optional): Màu sắc (tùy chọn); Conductivity (optional): Độ dẫn điện (tùy chọn).
Tốc độ xét nghiệm: Chế độ phân tích thành phần nước tiểu: 120 mẫu/ giờ; Chế độ phân tích hóa sinh: 240 mẫu/ giờ; Kết hợp phân tích thành phần nước tiểu + phân tích hóa sinh: 120 mẫu/ giờ.
Chức năng xử lý khẩn cấp: Vị trí đặc biệt cho khẩn cấp (STAT)
Xác định mã vạch sản phẩm: Đầu đọc mã vạch tích hợp, tự động quét mã vạch mẫu; đầu đọc mã vạch ngoài, quét mã vạch thủ công (tùy chọn).
Nguồn sáng: Nguồn sáng tốc độ cao (High-Speed Light Source)
Loại camera: Chụp ảnh tốc độ cao
Cổng: Giao diện truyền dữ liệu: giao tiếp hai chiều RS-232; Giao diện LIS: truy cập LIS qua Internet và cổng nối tiếp
Kết nối với hệ thống LIS: Hỗ trợ trao đổi hệ thống LIS hai chiều
Khả năng lưu trữ kết quả xét nghiệm: ≥100,000 dữ liệu
Khối lượng: Máy: 82 kg; Khi máy được kết nối với các module khay lưu trước, khay hồi lưu và cầu hồi lưu: 115 kg
Kích thước (L×W×H): Máy: 688 mm × 779 mm × 584 mm;
Khi thân máy được kết nối với các mô-đun khay lưu trước, khay hồi lưu và cầu hồi lưu: 1566 mm × 897 mm × 584 mm.
Tiêu hao nguồn điện: Máy: 350 VA; Khi máy được kết nối với các module khay lưu trước, khay hồi lưu và cầu hồi lưu: 355 VA; Máy tính: 400 VA (tùy chọn)
Điều kiện hoạt động bình thường: (1) Nhiệt độ môi trường: 10℃~30℃;
(2) Độ ẩm tương đối: không vượt 70%;
(3) Áp suất không khí: 75kPa~106kPa;
(4) Điện áp cung cấp: 100V-240V~ 50/60Hz;
Cường độ ánh sáng: tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.